Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nước sôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẻ loi
Bảng Tra Chữ Nôm
lôi thôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn đi lộn lại: Loi ngoi dưới nước; Loi nhoi lúc nhúc
2.
Cô đơn: Lẻ loi
3.
Từ đệm sau Đe* : Đe loi doạ dẫm
Etymology: (Hv thuỷ lôi)(lôi chích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sụt sùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghe như tiếng nước sôi: Sôi bụng
2.
Lòng người sốt nóng: Thảo luận sôi nổi; Sôi máu anh hùng; Ào ào như sôi
3.
Đẻ thêm: Sinh sôi nảy nở
4.
Chất lỏng sục lên vì nóng: Dầu sôi lửa bỏng
Etymology: (Hv hoả xuy)(hoả lôi: soi* )(hoả thôi; thuỷ lôi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 雷:sôi
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰雷 lôi
Bảng Tra Chữ Nôm
trôi nổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Sụt sùi (khóc chảy nước mắt nước mũi); Sùi sụt [* lên xuống không đều: Đường kinh sùi sụt; Sức khoẻ sùi sụt; * ướt át (có nghĩa giống Sụt sùi): Tiết tháng bảy mưa dầm sùi sụt]
2.
Nhểu chất bọt, nhớt: Sùi bọt mép
3.
Sù sì: Sần sùi
Etymology: (khẩu lỗi; thuỷ lỗi)(thuỷ lai; thuỷ lôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Trôi chảy (* xuôi xẻ: Mọi việc trôi chảy; * lưu loát: Ăn nói trôi chảy)
2.
Nổi bồng bềnh: Chết trôi
3.
Bị nước cuốn đi: Trôi theo dòng nước
Etymology: Hv thuỷ lôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 洡:trôi
2.
Trôi nước: thứ bánh bột nếp nhân đường, viên tròn, thả vào nước sôi cho chín.
Etymology: F2: thuỷ氵⿰雷 lôi
Nôm Foundation
đầm lầy thời cổ; nay thuộc tỉnh Sơn Đông; giữa Heze và Yun Cheng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣼭:giồi
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰雷 lôi
Exemples
Kẻ trách kẻ cầu, người xin người gửi, cửa bằng canh sôi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 58a
Dầu thằng Tô Định dể ngươi. Trước khoe cá vạc, sau sôi lửa lò.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 27a
Nước cả mênh mông, trôi vào bên cao.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 7a
Hoa trôi bèo giạt đã đành. Biết duyên mình, biết phận mình, thế thôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b
Trôi nước có hiệu “thuỷ đoàn”.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 18a
Mots composés2
trôi nổi•trôi giạt