Significations
Nôm Foundation
dòng chảy lớn; lũ lớn, tên một huyện thời cổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cuộn (cuồn) cuộn: Như __
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰郡 quận
Exemples
Mots composés1
cái quặn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰郡 quận