Significations
tách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng nước rơi; lửa nổ: Lách tách; Tí tách
Etymology: (Hv tịch) (thuỷ tích; trích)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lách tách, tí tách
Nôm Foundation
bờ đất, đê ngăn dòng nước; ngăn chặn
tếch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 昔:tếch
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰昔 tích
Exemples
Mots composés2
tí tách•lách tách