Significations
thất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thất tình, thất thập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dạng thường 2. Dạng đại tả
2.
Số bảy: Thất khiếu (bảy lỗ trên thân thể: mắt, tai, mũi, miệng); Thất khiếu sinh yên (khói xì bảy lỗ: giận lắm); Thất tình (hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục); Thất tịch (đêm mùng 7 tháng 7 Ngưu lang gặp Chức nữ)
3.
Mấy cụm từ: Thất linh bát lạc (vương vãi tứ tung); Thất thập nhị biến (đổi dạng vô cùng - ở Tây du kí)
Etymology: qī
Nôm Foundation
(một biến thể 七) dạng viết hoa của số bảy