Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận có thể mở đóng, làm nơi ngăn cách và thông thoáng giữa trong và ngoài nhà (hoặc buồng). Cửa nhà (nhà cửa): trỏ nơi ở của gia đình.
Etymology: C2: 舉 → 㪯 cử
Nôm Foundation
(hình thức không cổ điển của U+8209 舉) nâng lên; khen ngợi; toàn bộ; nguyên vẹn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài yêu quái.
Etymology: C2: 舉 → 㪯 cử
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tách rẽ ra cho khỏi rối.
Etymology: C2: 舉 → 㪯 cử
Exemples
Mots composés8
thi cử•cử tri•cử toạ•cử tạ•cắt cử•bầu cử•cử động•cử hành