Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nắm trong tay.
Etymology: F2: thủ 扌⿰禁 cấm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cắm sào, cắm dùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệnh cộm mi mắt: Lông cặm
2.
Lúi húi: Cặm cụi (còn nói là Cắm cúi)
Etymology: Hv thủ cấm
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 擒) bắt giữ; chiếm đoạt; (thông tục) ấn xuống mạnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cặm cụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cúi xuống: Cắm đầu cắm cổ (* cúi đầu; * cặm cụi làm việc)
2.
Xem Cặm*
3.
Ấn sâu: Không một miếng đất cắm giùi (không có đất cày); Cắm sào (* đậu thuyền; * chờ đợi)
4.
Ghi ranh giới: Nhà nước cắm ruộng để làm đường
Etymology: Hv thủ cấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扲:cắm
Etymology: F2: thủ 扌⿰禁 cấm
Exemples
Thấy tượng hộ pháp nát, trong lưng đều cắm cái tên hầu ngập lông vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 41b
Mots composés6
cắm cúi•cắm mốc•cắm sừng•cắm rạo giữa ngòi•cắm trại•ổ cắm