Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chon von; chon chót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đứng cao một mình: Chon von
2.
Chạy những bước ngắn: Chạy lon chon
3.
Màu đỏ tươi: Đỏ chon chót
Etymology: (Hv thôn)(chung; đôn; sơn tôn)
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 擴) mở rộng; phóng đại; phát triển