Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
thoi thóp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đập vỡ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dồn đất cho cao để dựng vật ngăn chặn.
2.
Bù lấp vào chỗ thiếu hụt.
Etymology: F2: thổ 土⿰答 đáp | C2: 㙮 tháp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chiều thẳng đứng hạn chế, ngược với cao.
2.
Hạng dưới.
Etymology: C2: 㙮 tháp
Exemples
Thục đế để [bỏ] thành réo rắt. Phong [ong] vương đắp lũy khóc ran.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 76b
hoá công xây đắp biết bao đời. Nọ cảnh Sài Sơn có chợ trời.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 16a
Muối dưa đắp đổi ít nhiều. Sớm khua mõ cá, tối khêu chuông kình.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7a
Sắc thân mình vóc tốt sao. Dưỡng trong tạng phủ thấp cao khỏe bền.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 14b
Giậu thưa thưa hai khóm trúc. Giường thấp thấp một nồi hương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43a
Mots composés6
đắp điếm•bù đắp•đắp đập•xây đắp•vun đắp•bồi đắp