Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khít hết sức: Sít sịt
2.
Mũi có nhờn: Sịt mũi; Sụt sịt
3.
Từ đệm sau Đen* : Mây kéo đen sịt
Etymology: (Hv sát; khẩu triết)(khẩu tiết; tiệt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sụt sịt
Nôm Foundation
phát ra âm thanh; nói; (tiếng lóng) làm nhột, siết chặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xịt thuốc; xịt mũi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bậy bạ: Xằng xịt
2.
Bắn nước thành tia mạnh: Xịt thuốc rầy
3.
Rất đen: Đen xịt
4.
Âm thanh từ mũi ướt: Xụt xịt; Xịt mũi
5.
(Pháo) không nổ to
Etymology: (Hv khẩu chiết) (khẩu tiết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 節:tít
Etymology: F2: khẩu 口⿰節 tiết
Exemples
Mots composés3
tít cung thang•xa tít•tíu tít