Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói huênh hoang: Nói phét; Phét lác
Etymology: Hv khẩu phát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoác lác, bốc đồng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰發 phát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói phét
Nôm Foundation
thở ra
Bảng Tra Chữ Nôm
nhổ phẹt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ra phết: rất mực, ra dáng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰發 phát
Exemples
Mots composés2
ra phết•phết bơ vào bánh mì