Significations
tuếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không chứa vật gì: Đầu óc rỗng tuếch
2.
Hở hang: Cửa ngõ tuếch toác
Etymology: (Hv khẩu tích)(khẩu tuất)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rỗng tuếch
Nôm Foundation
tiếng còi, tiếng thổi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu tích)(khẩu tuất)