喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1F0E
10 strokes
Nôm
chằm
切
Meanings
chằm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vùng đầm lầy.
Etymology: F1 : thuỷ氵⿰沉 trầm
Examples
chằm
𦊚
方
域
域
凭
安
空
㗂
鴈
隘
殘
𤌋
狼
Bốn phương vặc vặc vững an. Chằm không tiếng nhạn, ải tàn khói lang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 55b