喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1E83
15 strokes
Nôm
phẳng
切
Meanings
phẳng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặt bằng thẳng tắp, đều đặn.
Etymology: F1: bàng 旁⿰平 bình
Examples
phẳng
(1)
𫽄
所
𢚸
羅
浪
𫜵
𫳵
Chẳng phẳng (bằng) thửa long là rằng làm sao.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 47b