喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1E58
26 strokes
Nôm
đặt
切
Meanings
đặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tạo nên.
2.
Lập ra.
Etymology: F1 : 置⿰達
Examples
đặt
沛
編
約
包
饒
𡥵
𱰺
𫨩
𱺵
𡥵
𡛔
共
丐
𠸛
朱
怒
Phải biên tuổi ước bao nhiêu, con trai hay là con gái, cùng cái tên đặt cho nó.
Source: tdcndg | Bắc Kỳ dân luật tân san, 5a
村
社
辰
由
官
行
政
會
同
耆
役
底
𫜵
代
表
Thôn xã thì do quan hành chính đặt Hội đồng kỳ dịch để làm đại biểu.
Source: tdcndg | Bắc Kỳ dân luật tân san, 11b