喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1E1F
22 strokes
Nôm
no
切
Meanings
no
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chật kín, đầy khắp.
Etymology: F1: nỗi 餒⿱足 túc
Examples
no
(1)
𣌋
枚
𧼌
馭
另
𮥷
𣷷
渃
边
西
Sớm mai chạy ngựa lánh nạn, no bến nước bên Tây.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, IV, 7b