喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1E07
19 strokes
Nôm
méo
切
Meanings
méo
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không vuông tròn.
Etymology: F2: phương 方⿰廟 miếu
Examples
méo
(1)
𫯳
濕
𦓡
𥙩
𡢼
高
㘨
𧷺
𡍙
挹
包
𣉹
𣃣
Chồng thấp mà lấy vợ cao. Nồi tròn vung méo úp bao giờ vừa.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 123b