喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1E04
15 strokes
Nôm
hằn
切
Meanings
hằn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thù hằn: giữ lòng căm ghét với ai.
Etymology: F2: tâm忄⿰ 韓 → 韩 hàn
Examples
hằn
渚
執
𥙩
詧
𡮈
日
吹
謟
埃
𩈘
𮎦
㛪
Chớ chấp lấy thù hằn nhỏ nhặt. Xui xiểm ai giở mặt anh em.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 9a