U+F1CFC21 strokesNôm
trông
切
Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
Trên voi trông thấy chúa Thao. Ngẩn ngơ mặt ngọc, khát khao lòng vàng.
Source: tdcndg | Chúa Thao cổ truyện., 4a
Tung [Hoàng Tung] nghe ra giọng đâm hông. Mặt ngăn ngắt tím, mắt sòng sọc trông.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 9b
Trông trăng mà thẹn với trời. Soi gương mà thẹn với người trong gương.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 5b