喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1CC5
18 strokes
Nôm
nối
切
Meanings
nối
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thừa hưởng, tiếp nhận lấy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰餒 nỗi
Examples
nối
(1)
𨕭
时
𡗶
因
渃
坦
Trên nối thời trời [thiên thời], dưới nhân nước đất [thuỷ thổ].
Source: tdcndg | Bùi gia huấn hài, 33b