喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1C3F
20 strokes
Nôm
trong
切
Meanings
trong
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ phạm vi (không gian và thời gian) diễn ra sự tình.
Etymology: F1: long 龍⿺内 nội
Examples
trong
(1)
計
自
𣈗
買
旦
京
費
贈
送
人
情
別
包
Kể từ ngày mới đến Kinh. Phía trong tặng tống, nhân tình biết bao.
Source: tdcndg | Sứ trình tân truyện, 16a