喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1C2F
18 strokes
Nôm
chỗ
切
Meanings
chỗ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡊲
:chỗ
Etymology: C2 → G2: lỗ 魯 →
Examples
chỗ
(2)
固
丐
𤞺
𪠞
𢀬
𢀬
於
坡
沓
滝
淇
箕
Có cái cáo đi lặng lặng, ở chỗ bờ đập sông Kỳ kia.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 50a
丐
𥯉
湼
於
坡
𡌩
所
亇
洡
阮
阮
Cái đó nát ở chỗ bờ đập. Thửa cá lội ngộn (ngồn) ngộn.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 36a