喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1C26
25 strokes
Nôm
chép
切
Meanings
chép
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cá nước ngọt, vảy to, đuôi rộng.
Etymology: F2: ngư 魚⿰劄 tráp
Examples
chép
(1)
鯉
“Lý”: chép.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 47b