喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1C1A
18 strokes
Nôm
cút
切
Meanings
cút
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Côi cút: trẻ em mất cha mất mẹ.
Etymology: F1: cốt 骨⿰孤 → 瓜 cô
Examples
cút
(1)
歐
羅
禍
𡗶
意
𫜵
害
𠊛
𢀭
群
可
丕
几
箕
可
傷
意
Âu là họa trời ấy làm hại, người giàu còn khá vậy, kẻ côi cút kia khả thương ấy.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 52b