喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1C0A
10 strokes
Nôm
xực
切
Meanings
xực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xực tắc: món cháo người Hoa thường bán dạo.
Etymology: A2|C2 → G2: thực 食 →
Examples
xực
則
眉
𢫈
㐌
𦖡
𦖻
錢
辰
空
固
別
撝
埃
半
𠺥
朱
蚤
吀
𱥺
砵
𣈜
𣈕
蚤
者
𱥺
成
𠄩
Xực tắc mày gõ đã điếc tai. Tiền thì không có biết vay ai. Bán chịu cho tao xin một bát. Ngày mai tao giả (trả) một thành hai.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 3a