喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1BC1
19 strokes
Nôm
dặm
切
Meanings
dặm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Muôn dặm: Như __
Etymology: F1: lý 里⿰琰 diệm
Examples
dặm
(1)
惜
台
𰿘
城
𨱽
孤
軍
𢧚
内
舌
才
折
衝
Tiếc thay muôn dặm thành dài. Cô quân nên nỗi thiệt tài chiết xung.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 21a