喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1B98
15 strokes
Nôm
trọc
切
Meanings
trọc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trằn trọc: nằm nghĩ miên man, vật vã không yên giấc.
Etymology: F2: thân 身⿰育 dục
Examples
trọc
(1)
𧥾
庒
𦣰
春
霄
渃
青
𦹵
碧
占
包
𥊚
𥇀
Thức chẳng nằm trằn trọc xuân tiêu. Nước xanh cỏ biếc chiêm bao mơ màng.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 19a