喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1B13
15 strokes
Nôm
chiếu
切
Meanings
chiếu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
詔
:chiếu
Etymology: F2: thảo 䒑⿱詔 chiếu
Examples
chiếu
(1)
𡗶
冬
𣇜
霜
潭
雪
渗
挹
唏
命
朱
蔭
𧜖
Trời đông buổi sương dầm tuyết thấm. Ấp hơi mình cho ấm chiếu chăn.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 17a