U+F1B0823 strokesNôm
nghỉ
切
Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Tạm ngừng công việc hay hoạt động cho đỡ mệt, để lại sức (nghỉ ngơi).
Etymology: F1: tự 自⿱擬 → 𢪀 nghĩ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: tự 自⿱擬 → 𢪀 nghĩ