喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1AE9
24 strokes
Nôm
chứa
切
Meanings
chứa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thu nạp, giữ lại bên trong.
Etymology: F1: chứ 翥⿰容 dung
Examples
chứa
(1)
眉
𫽄
些
時
些
吏
𧿨
衛
渃
茹
些
Mày chẳng chứa ta thời ta lại trở về nước nhà ta.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 42b