喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1ACA
14 strokes
Nôm
món
切
Meanings
món
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bó nhỏ, lọn. Một khoản.
Etymology: F2: mịch 糸⿰門 → 门 môn
Examples
món
(1)
嫧
佳
人
𱴸
塊
愁
仍
𠊛
眜
俗
別
庒
Món nợ giai nhân nặng khối sầu. Những người mắt tục biết chăng đâu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 15a