喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1AC0
18 strokes
Nôm
quấn
切
Meanings
quấn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xoắn xuýt, gắn bó cùng nhau.
Etymology: F2: mịch 糸⿰窘 quẫn
Examples
quấn
(1)
堆
些
如
體
𡥵
螉
𡥵
𡥵
繘
𡥵
𥪝
𡥵
外
Đôi ta như thể con ong. Con quấn con quýt con trong con ngoài.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 102b