喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1A7F
13 strokes
Nôm
dòm
切
Meanings
dòm
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Xem xét.
2.
Dòm dỏ: lén lút dò xét.
Etymology: F2: thị礻⿰焰 → 𱬹 diệm
Examples
dòm
(2)
窮
達
咍
尼
固
命
隊
機
造
化
默
自
然
Cùng đạt dòm hay [xem ra] này có mệnh. Đòi cơ tạo hoá mặc tự nhiên.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 55a
爲
丕
類
箕
特
默
因
𣛠
諸
Vì vậy loài kia được mặc nhân máy [thừa cơ] dòm dỏ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 80b