喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1A60
16 strokes
Nôm
ngẩn
切
Meanings
ngẩn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngẩn ngơ: vẻ ngơ ngác, băn khoăn, không hay biết gì, không định liệu được.
Etymology: F2: mục目⿰菫 cẩn
Examples
ngẩn
(1)
餒
念
尼
𠃩
曲
䁩
Nỗi niềm này chín khúc ngẩn ngơ.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 14a