喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1A36
11 strokes
Nôm
đồng
切
Meanings
đồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vùng đất rộng ven làng, để cày cấy.
Etymology: F2: điền 田⿰同 đồng
Examples
đồng
𣈜
搏
𱻵
探
歇
渃
㛪
吏
𥭑
崇
𢫝
𨖲
Sớm ngày vác cuốc thăm đồng. Hết nước em lại gàu sòng đong lên.
Source: tdcndg | Hợp thái 10b