喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F19EC
18 strokes
Nôm
dầm
切
Meanings
dầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dầm dề: chần chừ kéo dài.
Etymology: C2 → G2: đàm 潭 → cá
Examples
dầm
兑
𬖉
遣
蒸
斫
𥪞
帳
拯
𫜵
Đoái trông dầm dề, khiến chưng chước trong trướng chẳng làm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 8b