喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F19C7
17 strokes
Nôm
xiết
切
Meanings
xiết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
掣
:xiết
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰察 sát
Examples
xiết
𢚸
妾
碎
餒
断
膓
房
鵉
隻
俸
𢖵
払
别
包
Lòng thiếp tôi xiết nỗi đoạn trường. Phòng loan chiếc bóng, nhớ chàng biết bao.
Source: tdcndg | Bản trò Hà Ô Lôi, 4a