喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F199E
16 strokes
Nôm
tuổi
切
Meanings
tuổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
碎
:tuổi
Etymology: A2 → G2: tuế 歳 →
Examples
tuổi
𤽗
王
陵
𠊛
於
坦
沛
人
本
志
奇
群
𱚥
𡮈
樁
堂
率
𧗱
塵
世
群
萱
堂
奉
養
歆
枚
Ngươi Vương Lăng người ở đất Bái, nhân vốn chí cả. Tuổi còn bé nhỏ, thung đường [cha già] thoắt về, trần thế còn huyên đường [mẹ già] phụng dưỡng hôm mai.
Source: tdcndg | Vương Lăng phú, 2b