喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F199A
15 strokes
Nôm
thẳng
切
Meanings
thẳng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𣦎
:thẳng
Etymology: F1: chính 正⿱倘 thảng
Examples
thẳng
(1)
呐
崔
柴
伵
𢫝
𥉫
澄
京
國
𨤵
紅
溟
茫
Nói thôi thầy tớ thẳng giong. Trông chừng kinh quốc dặm hồng mênh mang.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 30a