喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F195D
10 strokes
Nôm
hửng
切
Meanings
hửng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ánh sáng tỏa chiếu, bầu trời rạng rỡ.
Etymology: F2: nguyệt 月⿰向 hướng
Examples
hửng
(1)
𡗶
南
月
𤋵
漏
漏
Trời Nam hửng hửng, nguyệt giãi làu làu.
Source: tdcndg | Vương Lăng phú, 1b