U+F195619 strokesNôm
rắm
切
Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thải hơi từ đường ruột ra ngoài.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰譖 tiếm
Examples
Thằng trọc mà ăn canh măng. Đánh rắm đánh riếc thối hoăng cả chùa.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 129b