喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1941
12 strokes
Nôm
tấm
切
Meanings
tấm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm lòng: niềm chân tình của con người.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰糝 → 糁 → 参 tẩm
Examples
tấm
(1)
𢚸
㐌
透
旦
𡗶
半
命
𱺵
孝
救
𠊛
𱺵
仁
Tấm lòng đã thấu đến trời. Bán mình là hiếu, cứu người là nhân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 57b