喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1929
0 strokes
Nôm
dẻ
切
Meanings
dẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hạt cây dẻ, trong chứa tinh bột, ăn được.
Etymology: D1: dị 易⿰也 giã
Examples
dẻ
栗
子
紇
艚
“Lật tử”: hạt dẻ Tàu.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 65a