喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F190A
14 strokes
Nôm
tiếp
切
Meanings
tiếp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
接
:tiếp
Etymology: C2 → G2: tiếp 接 →
Examples
tiếp
撫
筓
玉
麻
沙
渃
𪾺
疎
使
默
動
𱭞
𢚸
Vỗ kê ngọc mà sa nước mắt. Thưa sứ tiếp mà động tấm lòng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 12b