喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F18B5
13 strokes
Nôm
sắp
切
Meanings
sắp
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xếp đặt, bày biện.
Etymology: F2: thủ 扌⿰涩 sáp
Examples
sắp
(1)
𩚩
撰
𥃛
Sắp cổ. Dọn mâm.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, V, 4b