喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F187C
11 strokes
Nôm
lu
切
Meanings
lu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lu khu: khắc vẽ hình vằn vèo.
Etymology: C2 → G2: lô 爐 → 𱪵 →
Examples
lu
(1)
娘
昆
梞
竹
區
𡎥
𫀅
左
傳
春
秋
蔑
𠇮
Nương con gậy trúc lu khu. Ngồi xem “Tả truyện”, “Xuân Thu” một mình.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 45a