喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1878
11 strokes
Nôm
dắt
切
Meanings
dắt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỉ dẫn, bày vẽ.
Etymology: D2: đát 怛⿰亇 cá
Examples
dắt
(1)
吒
媄
牢
咍
肯
順
隊
Cha dắt mẹ dạy, sao hay khứng [chịu] thuận đòi [theo].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 42b