喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1847
29 strokes
Nôm
trông
切
Meanings
trông
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𥉫
:trông
Etymology: D1: lộng 弄⿰籠 → 篭 lung
Examples
trông
(1)
俸
埋
埋
寔
𱺵
埋
卓
𦋦
𠃅
楼
西
体
娘
Bỗng may may thực là may. Nhác trông ra mái (mé) lầu tây thấy nàng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9b