喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1826
15 strokes
Nôm
giúp
切
Meanings
giúp
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cứu trợ.
Etymology: D2: cự 巨⿱執 chấp
Examples
giúp
(1)
𩛜
拯
固
蒸
𩛷
可
衛
拯
固
蒸
㝵
可
娘
Đói chẳng có chưng bữa khả giúp, về chẳng có chưng người khả nương.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 57a