喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
U+F1824
12 strokes
Nôm
giàu
切
Meanings
giàu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có nhiều của cải, tiền bạc.
Etymology: F2: cự 巨⿱油 dầu
Examples
giàu
(1)
𥙩
朋
𣇜
𨖅
當
時
Lấy đâu bằng buổi giàu (giầu) sang đương thời [bấy giờ, hồi trước].
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 43a