U+F17F610 strokesNôm
chít
nhắt
切
Meanings
chít
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con trẻ. Trẻ nhỏ.
Etymology: F2: tiểu 小⿰折 chiết
nhắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫴸:nhắt
Etymology: F2: tiểu 小⿰折 chiết
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: tiểu 小⿰折 chiết
Etymology: F2: tiểu 小⿰折 chiết